Hồ phục

Học thuật
Thân thiện
Hồ phục

Hồ phục là trang phục truyền thống của người Hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang phục của người Hồ: "Hồ phục" một từ cổ, dùng để chỉ quần áo, trang phục của người Hồ, tức là các dân tộc từ phương Bắc (như người Hán, người Mông Cổ) trong lịch sử Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thời kỳ Bắc thuộc, một số tầng lớp trong xã hội đã mặc Hồ phục. (Trong thời kỳ Bắc thuộc, một số tầng lớp trong xã hội đã mặc trang phục của người Hồ.)
    • Sử sách ghi chép về việc cấm đoán Hồ phục để bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc. (Sử sách ghi chép về việc cấm đoán trang phục của người Hồ để bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo Hồ phục": mặc theo, bắt chước trang phục của người Hồ.
    • Một số quan lại đã theo Hồ phục, gây phản cảm trong dân chúng. (Một số quan lại đã mặc theo trang phục của người Hồ, gây phản cảm trong dân chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồ tặc (danh từ): giặc Hồ, chỉ quân xâm lược phương Bắc.
  • Hồ đồ (tính từ): mơ hồ, lẫn lộn, không rõ ràng ( nguồn gốc liên quan đến sự hỗn độn, khó hiểu).
Từ đồng nghĩa
  • Bắc phục (danh từ): trang phục phương Bắc (cùng chỉ trang phục của các dân tộc phía Bắc).
  • Di phục (danh từ): trang phục của người nước ngoài, dị tộc (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ: "Hồ phục" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử. Trong tiếng Việt hiện đại, từ này ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái lịch sử, đôi khi hàm ý chỉ sự du nhập, ảnh hưởng hoặc thậm chí sự lai căng văn hóa từ ngoại bang trong các bối cảnh lịch sử cụ thể.
Hồ phục

Hồ phục là trang phục truyền thống của người Hồ.

  1. quần áo người Hồ

Từ gần giống

Từ chứa "Hồ phục"